Danh sách liệt sĩ ý Yên, Nam Định

155 hồ sơ ghi quê quán ý Yên, Nam Định · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê ý Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Hải Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Yên Nghĩa - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Yên Nhơn - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1971 Quê quán: Yên Bằng - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: P3 - E312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Nội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1980 Quê quán: Yên tân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Đình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Bích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/01/1979 Quê quán: Yên Phúc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Hai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/1965 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 2 - D 2 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1980 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên Thành - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Yên tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1979 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Yên tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Viết Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/08/1973 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Z74 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nhữ Hồng Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Ninh Đình Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Yên Ninh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Phạm Công Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1971 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Gia Viễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/02/1968 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Phạm Khắc Khuê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Yên Lân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phạm Khánh Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/05/1970 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Lễ Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/01/1971 Quê quán: Yên phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Tái Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Yến Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Trường Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Thôn Yên - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phan Long Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Yên Trị - ý Yên - Nam Định Đơn vị: Lạng giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phan Long Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Yên Trị - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Đình Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Đình Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Quốc Phòng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định Đơn vị: D4 E22 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Quốc Phòng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Trọng Hới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Nam Định Đơn vị: D3E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Trọng Hới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Yên mỹ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C11 D9 E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Tơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Yên Thương - ý Yên - Nam Định Đơn vị: E 207 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Tơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Yên Thương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ