Danh sách liệt sĩ Hồ Chí Minh

504 hồ sơ ghi quê quán Hồ Chí Minh · trang 8/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hồ Chí Minh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1975 Quê quán: Sài Gòn Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Suối Cát - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Triệu Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Triệu Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thị Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 Quê quán: Bình Yên, Gia Định, Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thị Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hưng Hòa - Bình Chánh - Tphcm Đơn vị: Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thị Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hưng Hòa - Bình Chánh - Hồ Chí Minh Đơn vị: Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Giáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: M 23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Giáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Nghệ Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Nghệ Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: 13/2 - Nguyễn Bá Tòng - Sài Gòn Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 13/02 - Nhuyễn Bá Tòng - Hồ Chí Minh Đơn vị: K56 - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trương Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trương Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Tân Nhật - Tân Bình - Gia Định Đơn vị: E 4 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Tân Nhật - Tân Bình - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Lố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/08/1968 Quê quán: Củ Chi, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Lố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/08/1968 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Phường 16 - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Phường 16 - Quận 1 - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Thơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Tuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Tam Bình - Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Từ Bá Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/07/1988 Quê quán: ấp 3 - Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Từ Bá Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/07/1988 Quê quán: ấp 3 - Thủ Đức - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. út Quởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1971 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. út Quởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1971 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Văn Bá Giúp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: B7 - Đội 13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Võ Hoài Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Phú Thọ Hòa - Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Võ Hoài Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Phú Thọ Hòa - Tân Bình - Hồ Chí Minh Đơn vị: C502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Võ Minh Quang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Q7, Sài Gòn, Sài Gòn Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Võ Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quân 7, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Đội 9 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Võ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 Quê quán: Khánh Hội - Tân Đảng - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Võ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 Quê quán: Khánh Hội - Tân Đảng - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Võ Thị Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: V18 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Võ Thị Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Thái Mỹ - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: B13 - K50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Võ Thị Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Võ Thị Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Võ Thị Mê Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Gia Định, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Trường hậu cần R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Võ Thị Mê Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Võ Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C11S22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Võ Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Võ Thị Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: TXND An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Võ Thị Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Võ Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Võ Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Võ Văn Ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1975 Quê quán: Bình Tam, Gia Định, Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Võ Văn Ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Đội phó quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Bắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 Quê quán: Tân Hội Đông - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: E83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: D800 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D800 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: K73 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Hoà Phú - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Phòng Hậu Cần Tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Hoà Phú - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Phòng Hậu Cần Tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Dương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/3/1962 Quê quán: Tân Thới Trung - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: C9 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1976 Quê quán: Thái Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Công an DMC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1976 Quê quán: Thái Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1962 Quê quán: Thái Mỹ Trung - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: C9 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Võ Văn Khôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Phú Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 504.

Nghĩa trang tại Hồ Chí Minh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hồ Chí Minh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ