Danh sách liệt sĩ Hồ Chí Minh

504 hồ sơ ghi quê quán Hồ Chí Minh · trang 9/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hồ Chí Minh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Văn Khôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Phú Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Trung lập thượng - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Dân Y - R miền nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Trung lập thượng - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 Quê quán: Phước Hiệp - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: D3 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 Quê quán: Phước Hiệp - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: D3 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: A2 LL C31 Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Tria Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Thái Mỹ - Củ chi - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Tria Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Mỹ - Củ chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - TPHCM Đơn vị: T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Võ Xuân Mến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Củ Chi, Gia Định, Gia Định Đơn vị: K25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Tấn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Chung cư Nguyễn Thiện Thuật, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C10 - D6 - E.270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Vũ Tấn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Chung cư Nguyễn Thiện Thuật, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C10 - D6 - E.270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Vũ Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Bình Tân, Gia Định, Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1974 Quê quán: Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: BTM. TD An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 504.

Nghĩa trang tại Hồ Chí Minh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hồ Chí Minh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ