Danh sách liệt sĩ Hồ Chí Minh

504 hồ sơ ghi quê quán Hồ Chí Minh · trang 7/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hồ Chí Minh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1977 Quê quán: Tp Hồ Chí Minh, Tp Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1977 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Bến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: H24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Bến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Thị E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1963 Quê quán: Hưng Long - Bình Chánh - Gia Định Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Hân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Bình Tân - Thủ Đức - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Kiểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Lê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Thới Tam Thôn - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: C311 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Lia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/12/1963 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: C61 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Nhu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Tân Hiệp - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Tân túc - Quận Tân Bình - Hồ Chí Minh Đơn vị: D86 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Tân túc - Quận Tân Bình - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Xuân Thới Thượng - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Trung Tín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C10 D2 E55 F303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Trung Tín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Thị trấn Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Đậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Tân Tạo - Bình Tân - Gia Định Đơn vị: C13 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Duyên Hải, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Duyên Hải, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá - Hồ Chí Minh Đơn vị: C61 - V50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1962 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Bà Điểm - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Tân Đông Thược - Gò Vấp - Gia Định Đơn vị: M5 - K111 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Tân Nhơn Phú - Thủ Đức - Gia Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Tân Nhơn Phú - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Lang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 5, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Lang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 5, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Quận 2, Tp Hồ Chí Minh, Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Hưng Phú - Quận 8 - Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 Quê quán: Bình Chánh, Gia Định, Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 Quê quán: Bình Chánh - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Tân Tạo - Bình Chánh - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: D8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Tân Tạo - Bình Chánh - Hồ Chí Minh Đơn vị: D8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đông Hòa - Duyên Hải - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đông Hòa - Duyên Hải - Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Qua Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/4/1965 Quê quán: Chợ lớn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Qua Năm sinh: 12/1931 Ngày hy sinh: 6/4/1965 Quê quán: Chợ lớn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 Quê quán: TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Quận 4, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Gia Định, Gia Định Đơn vị: C10 - D168 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thuyền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 04/10/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Quận Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Binh vận TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thuyền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 04/10/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Quận Bình Chánh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1964 Quê quán: Ấp 3 Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1965 Quê quán: Phú Đông Hòa - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 504.

Nghĩa trang tại Hồ Chí Minh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hồ Chí Minh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ