Danh sách liệt sĩ Hồ Chí Minh
504 hồ sơ ghi quê quán Hồ Chí Minh · trang 6/9.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hồ Chí Minh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phan Văn DĐịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Tân Thạnh Đông - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Miễng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Hóc Môn, Gia Định, Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Miễng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Hóc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Một Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Thạch Lộc Thôn - Gò Vấp - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Thể (Út Nhỏ) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/8/1952 Quê quán: Thới Tam Môn - Hóc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Trể Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/03/1947 Quê quán: Phước hiệp - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Trể Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/03/1947 Quê quán: Phước hiệp - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: VS D220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Lụy Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Lụy Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Sia Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/121950 Quê quán: Bình Mỹ - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Tài Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tài Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quận 5, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Hoa Trực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Q2, Sài Gòn, Sài Gòn Đơn vị: DT112 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tăng Hòa Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quận 2, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: DT112 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tăng Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: phường 15 - Quận 4 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C14 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: phường 15 - Quận 4 - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: C14 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Trai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Tân Sơn Nhì - Bình Tân - Gia Đình Đơn vị: A2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thân Đức Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quảng Hiến - P11 - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thân Quang Hiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Trung Mỹ Tây - Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Quang Hiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Trung Mỹ Tây - Hóc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Minh Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: An Bình - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô MinhThành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: An Bình - Thủ Đức - Gia Định Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/01/1967 Quê quán: Thái Mỹ Hưng - Củ Chi - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1967 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bái Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: TT Lập - Hốc Môn - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Cầu Y Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Lớn, Gia Định, Gia Định Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Cầu Y Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Lớn - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Tân Đông Hiệp - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Tân Đông Hiệp - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Phường 2 - Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Phường 2 - Quận 3 - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tré Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tré Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 10, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huỳnh Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Q Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huỳnh Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần KH Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 08 - 1972 Quê quán: Hà Bắc, Gia Định, Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần KH Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hà Bắc, Gia Định, Gia Định Đơn vị: K162 - F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Phan Thế Hiển - Quận 8 - Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: Phước thạnh - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: A20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: Phước thạnh - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Nhơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: an sơn - củ chi - tphcm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Sơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Minh Tư (tự Châu) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Sài Gòn, Gia Định, Gia Định Đơn vị: Bác sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Minh Tư (tự Châu) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Sài Gòn - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Bác sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Năng Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Mĩ - Đông Hưng - Tân Bình - Hồ Chí Minh Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Phước Long - Nhà Bè - Gia Định Đơn vị: C60 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: Phước Long - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C66 - E8 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: 27/4 Võ Thị Sáu - Quận 1 - Hồ Chí Minh Đơn vị: C3 liên đội 308 TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: 27/4 Võ Thị Sáu - Quận 1 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Quận 2, Tp Hồ Chí Minh, Tp Hồ Chí Minh Đơn vị: XD P.Ninh - Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Quận 2, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: ô/3 Trần Nhân Tôn - Quận 10 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C1 D1 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: ô/3 Trần Nhân Tôn - 10 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 504.
Nghĩa trang tại Hồ Chí Minh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hồ Chí Minh, bất kể quê ở đâu: