Danh sách liệt sĩ Thạch Hà, Hà Tĩnh

533 hồ sơ ghi quê quán Thạch Hà, Hà Tĩnh · trang 7/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thạch Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Hậu Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/05/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hậu Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1966 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/01/1973 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Kiều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: AS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Khắc Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Khắc Thụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Lương Khiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Lương Khiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Bé Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 06/10/1984 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D10 E36 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Bé Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 06/10/1984 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K44 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Quang Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Thạch Tâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1965 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Quốc Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Thạch Tôn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C21 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Trần Quốc Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Thạch Tôn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C21 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Trần Quốc Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Quốc Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Thị Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Thị Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1968 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: BT35 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Thâch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Cù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Cù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1973 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: H3 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Đảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/2/1967 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Đảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/2/1967 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Thạch Khuê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Thạch Khuê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Ngọc thạch - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Kiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/11/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Kiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Thạch kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/07/1968 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 45 Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Số 45 Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: MT7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Nhi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hồ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ