Danh sách liệt sĩ Thạch Hà, Hà Tĩnh

533 hồ sơ ghi quê quán Thạch Hà, Hà Tĩnh · trang 6/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thạch Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: thạch thanh - thạch hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Phi Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1977 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Phi Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1977 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Nghi miền - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Thành Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Thành Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E266 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1982 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Lách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Mận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Mận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Nhẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/01/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Nhẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phan Viết Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Phan Viết Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phan Xuân Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/06/1967 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phan Xuân Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Tạ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  27. Tạ Quang Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Tạ Quang Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Tô Xuân Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Tô Xuân Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Tô Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Tô Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Anh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/01/1967 Quê quán: Thạch Trương - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Anh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Thạch Trương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Công Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 Quê quán: Thạch Chương - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trần Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1894 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Công Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/4/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  39. Trần Danh Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/01/1973 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Danh Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Đình Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Đình Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1983 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D25 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1983 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/07/1970 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Thạch kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Đức Ty Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Thạnh Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 3 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 3 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Thạnh Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Duy Tuy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Hậu Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/12/1979 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  55. Trần Hậu Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Hậu Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Hậu Trừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Trần Hậu Trừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Trần Hậu Từ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Hậu Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ