Danh sách liệt sĩ Thạch Hà, Hà Tĩnh

519 hồ sơ ghi quê quán Thạch Hà, Hà Tĩnh · trang 8/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thạch Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1894 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - TĐ2 - BT12.559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Thạch quy - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiện Năm sinh: 8/1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Thạch quy - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Xã Trung Tiết - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/05/1968 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tràng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1970 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tràng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1970 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trí Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1984 Quê quán: Thanh Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D487 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/05/1968 Quê quán: Thạch Hoà - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Thạch Hoà - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Xuân Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Xuân Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Thạch hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Thạch hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Xuân Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Xuân Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 Quê quán: Thạch Đội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  31. Trần Xuân Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1965 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Xuân Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trịnh Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trịnh Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trịnh Đình Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/11/1968 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trịnh Đình Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trịnh Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/03/1970 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trương Công Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  39. Trương Đinh Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1972 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trương Đinh Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D2 F22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trương Đình Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trương Đình Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trương Duy Nệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/05/1968 Quê quán: Thạch Phong - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trương Duy Nệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Thạch Phong - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trương Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trương Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trương Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trương Phán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/05/1965 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trương Phán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1965 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trương Quang Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trương Quang Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trương Quang Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trương Thị Hường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/08/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trương Thị Hường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trương Thị Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trương Thị Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trương Văn Huân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1978 Quê quán: Hộ Đô - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 cơ động - CAVT An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  58. Trương Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trương Văn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  60. Trương Văn Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/12/1969 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ