Danh sách liệt sĩ Can Lộc, Hà Tĩnh

341 hồ sơ ghi quê quán Can Lộc, Hà Tĩnh · trang 4/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Can Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Quang Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/6/1987 Quê quán: Yên lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Quang Thanh Năm sinh: 18/10/1946 Ngày hy sinh: 13/6/1987 Quê quán: Yên lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Khán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/05/1972 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Khán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Báu Năm sinh: 15523 Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1975 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1975 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Kiền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1966 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Quát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D7E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Quát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1979 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E2 - F331 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1979 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1979 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E2 - F331 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1979 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1969 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phan Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C6D5E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phan Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phan Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: M3 - V103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Phan Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/11/1973 Quê quán: Tân Lập - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: M3 - V103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Quách Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thịnh lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Tạ Quang phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1988 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Tạ Quang phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1988 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Tạ Quang Táo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Tạ Quang Táo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Thái Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1986 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Thái Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1986 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Thái Hữu Trị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Thái Hữu Trị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Thái Sỹ Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/09/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Thái Sỹ Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Thái Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Thái Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Thái Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Tr X Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: V.Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  48. Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Sông Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: K266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Bá Dữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trần Bá Dữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/08/1970 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E2193 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 7 - 1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Đình ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/09/1971 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Đình Ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Đình Cảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Đình Cảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Văn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Đình Cừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/02/1967 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ