Danh sách liệt sĩ Can Lộc, Hà Tĩnh

341 hồ sơ ghi quê quán Can Lộc, Hà Tĩnh · trang 3/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Can Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Phúc lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 71091A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1967 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Phúc Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/05/1969 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - V235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Yêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1966 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 03/07/1984 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Thẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1970 Quê quán: Phú Lệnh - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C50 - Đ500 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Bá Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Bá Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Phạm Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phạm Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Vỉnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Hồng Cừ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Hữu Kế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Khắc Đệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Ngọc Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Quang Huy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/11/1965 Quê quán: Phù Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Trọng Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Hồng lâm - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Phối Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Phạm Viết Bằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Dương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Xuân Kỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/06/1967 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Xuân Kỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D27 E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Phan Đức Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phan Đức Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phan Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Sông Lọc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Phan Duy Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phan Duy Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phan Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1986 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Phan Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1986 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Phan Hữu Hã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phan Hữu Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phan Hữu Hảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/02/1967 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phan Hữu Hảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1967 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phan Ngọc Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/03/1966 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phan Ngọc Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ