Danh sách liệt sĩ Can Lộc, Hà Tĩnh

341 hồ sơ ghi quê quán Can Lộc, Hà Tĩnh · trang 5/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Can Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Đình Cừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D2 E 316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Doãn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/04/1968 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Doãn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Cừ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/04/1969 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Cừ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hậu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/08/1971 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/8/1971 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Huy Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/02/1966 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Huy Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1966 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1969 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Như Biểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Như Biểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hậu lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hậu lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/12/1969 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Sỹ Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Sỹ Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Sỹ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1973 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Sỹ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Thế Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/03/1969 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Thế Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Triệu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1973 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Triệu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Trọng Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - D331 - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1970 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Bản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/08/1970 Quê quán: Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Bản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1970 Quê quán: Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1980 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/02/1970 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/02/1973 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1973 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Sơn lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Huê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thành Tiến - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Huê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Thành Tiến - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Khiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Khiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/02/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 12 - 1972 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Tiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/07/1968 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Tiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/07/1968 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ