Danh sách liệt sĩ Nam Ninh, Hà Nam Ninh

327 hồ sơ ghi quê quán Nam Ninh, Hà Nam Ninh · trang 5/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1979 Quê quán: am Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E bộ E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiếp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 03/11/1973 Quê quán: Trực Thụân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tiếp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/11/1973 Quê quán: Trực Thụân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đ71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đ71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trung Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Trực Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trung Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Trực Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trương Hữu Bộ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Trương Hữu Bộ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Vũ Đình Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/03/1971 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Đình Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Đinh Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Phương Định - nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Vũ Đinh Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Phương Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Đình Quynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nghĩa An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Vũ Đình Quynh. Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nghĩa An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Vũ Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Vũ Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/02/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vũ Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Hữu Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1973 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Hữu Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Vũ Hữu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Vũ Hữu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Vũ Hữu Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Bách Tinh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Huy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Vũ Huy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Ngọc Giao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Ngọc Khuể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vũ Quang Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27 - 10 - 1976 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vũ Quang Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1976 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Quốc Hội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trực Cát - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Vũ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Vũ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Vũ Thị Tý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1974 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ