Danh sách liệt sĩ Nam Ninh, Hà Nam Ninh

327 hồ sơ ghi quê quán Nam Ninh, Hà Nam Ninh · trang 6/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Thị Tý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Thiện Thuật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/1/1979 Quê quán: Nam Quan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Vũ Thiện Thuật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Nam Quan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C34 D117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Bớt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Nam Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Cộng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nam Chính - Nam ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Kham Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thôn Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1981 Quê quán: Đồng Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Nhiễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1973 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Phiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Triều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/8/1980 Quê quán: Đông Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 - E5 - F94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Vũ Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ