Danh sách liệt sĩ Nam Ninh, Hà Nam Ninh
327 hồ sơ ghi quê quán Nam Ninh, Hà Nam Ninh · trang 4/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tống Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Đông Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Phương Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Phương Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Trung Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Trung Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Nhu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Nhu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội đánh cá F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội đánh cá F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/10/1968 Quê quán: Trực Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Trực Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Trực Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Duy Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Trực Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Duy Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Trực Liêm - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hải Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hải Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Khắc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/2985 Quê quán: Vụ Đơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Khắc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/1985 Quê quán: Vụ Đơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1981 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1981 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhất Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhất Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Như Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Trực khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/06/1973 Quê quán: Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1973 Quê quán: Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tất Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Trung Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tất Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Trung Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Trực trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/01/1973 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dật Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22 - 03 - 1971 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dật Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/02/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/02/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1979 Quê quán: am Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E bộ E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: