Danh sách liệt sĩ Đồng Nai

1.880 hồ sơ ghi quê quán Đồng Nai · trang 9/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đồng Nai nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1950 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1947 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1948 Quê quán: Long Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1986 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C20 - E812 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: CĐ KU Miền đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D310 Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Phước Hòa - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Vỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 Quê quán: Bình Trước - Đức Tu - Biên Hòa Đơn vị: D445 - Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1947 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lợi Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1986 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Lê Xuân Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đ - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Lương Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1987 Quê quán: Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D45 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Lương Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Cánh 4 Thủ Đức - Khân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lương Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Lương Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Lương Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1946 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Lương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Tân Bửu - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D1 - F302 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Lương Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Lương Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Lương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Lương Văn KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Lợi Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Lương Văn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1953 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tân Triều An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Lương Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Lợi Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Lương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Trinh sát Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Lương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân giới Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Lưu Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1987 Quê quán: Thị trấn Định Quán - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D141 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Lưu Thị Ánh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Lưu Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Lưu Thị Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Hội phụ nữ huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Lưu Văn Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Lưu Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1983 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D3 - F7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Lưu Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 3 - D 1 - E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Lưu Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Lưu Văn Rở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1962 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Lưu Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1990 Quê quán: Thị trấn Định Quán - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. LÝ Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1977 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D1 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. LÝ Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Thị ủy Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Lý Hùng Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Lý Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Lý Phụng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. LÝ Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Lý Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: An Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Lý Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Lý Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. LÝ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1984 Quê quán: Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 24 - E 201 - F 301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Lý Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1984 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.880.

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ