Danh sách liệt sĩ Đồng Nai

1.880 hồ sơ ghi quê quán Đồng Nai · trang 30/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đồng Nai nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Thị đội Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Thị đội Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trương Văn TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Xưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Xưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trương Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trương Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tư Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Tư Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Tư Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Tư Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Từ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Từ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Tuyền Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Tuyền Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Văn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Phú Hoà - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D8 - E77 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Văn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Phú Hoà - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D8 - E77 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vày Nàm Hếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Thao - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Vày Nàm Hếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Thao - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Võ Doãn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1983 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C18 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Võ Doãn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1983 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C18 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Võ Hoàng Dư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1970 Quê quán: Tân Hoa - Tân Uyên - Biên Hòa Đơn vị: V17 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Võ Hoàng Dư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/11/1970 Quê quán: Tân hóa - Tân Uyên - Biên Hòa Đơn vị: V17 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Võ Hữu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Võ Hữu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Võ Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Võ Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Võ Kim Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 262 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Võ Kim Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 262 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Võ Minh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7600 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Võ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Phú Ngọc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Võ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Phú Ngọc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Võ Phụng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Võ Phụng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Ban thông tin tỉnh Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Ban thông tin tỉnh Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Võ Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Võ Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Võ Thành Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1973 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 516 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  46. Võ Thị Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Võ Thị Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Võ Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Võ Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Võ Thuận Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1945 Quê quán: An Phước - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Võ Thuận Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1945 Quê quán: An Phước - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Võ Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1965 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Võ Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1965 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 21 - E 250 - F 309 - Mt 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 21 - E 250 - F 309 - Mt 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1974 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Võ Văn Bỗn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03 Quê quán: Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.880.

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ