Danh sách liệt sĩ Đồng Nai

1.880 hồ sơ ghi quê quán Đồng Nai · trang 22/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đồng Nai nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Khứa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Chợ Đồn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Ban Kinh tế - X312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Kia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Kia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1984 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 549 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1984 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 549 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 41 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 41 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1986 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 7 - E 31 - F 309 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1986 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 7 - E 31 - F 309 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Ne Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Kiển An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Ne Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Kiển An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 Quê quán: An Hòa - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 Quê quán: An Hòa - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Xình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Xình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phùng Đắc Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phùng Đắc Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phùng Trọng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: huyện Thống Nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Phùng Trọng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: huyện Thống Nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Phùng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1947 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phùng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1947 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Phùng Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1947 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phùng Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1947 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Phùng Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Phùng Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Phùng Văn Trai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Phương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Hậu cần 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Phương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Hậu cần 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Quách Công ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện ủy Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Quách Công ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện ủy Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Quách Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1984 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Ban tham mưu E488 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Quách Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1984 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Ban tham mưu E488 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Sáu Khòm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Sáu Khòm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Sáu Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Sáu Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Sáu Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Sáu Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Tăng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Tăng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Tăng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Tăng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.880.

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ