Danh sách liệt sĩ Đồng Nai

1.880 hồ sơ ghi quê quán Đồng Nai · trang 19/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đồng Nai nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1948 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vi Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Thị trấn Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1948 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vỷn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1947 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lợi Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Xuân An - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D Đồng Nai 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 Quê quán: Cẩm Đường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Việt Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/09/1966 Quê quán: Long phước - long phước - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Viết Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Viết Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Hưng Thịnh - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E - 475 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Võ Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1986 Quê quán: Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1985 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E19 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân báo QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Ôn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Phạm a Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Phạm ChÁnh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Đại An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C15 - E205 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phạm Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Phạm Hồng Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Long Điền - Long Hải - Đồng Nai Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Phạm Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Thị trấn Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D1 - E7 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Phạm Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Phạm Minh Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1963 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Phạm Minh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 Quê quán: Phước An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Ban hậu cần E 773 - F 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Phạm NGọc Cao Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1985 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Phạm Ngọc Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1984 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Phạm Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C11 - D3 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Phạm QuÝ Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1980 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Phạm Tấn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1984 Quê quán: Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 3 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Phạm Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Phạm Thị Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Phụ nử xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Phạm Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Phạm Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Phạm Thị Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Phạm Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Phạm Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Phạm Thị Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Phạm Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Hóa An - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.880.

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ