Danh sách liệt sĩ Đồng Nai

1.880 hồ sơ ghi quê quán Đồng Nai · trang 11/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đồng Nai nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn N16 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1983 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 Quê quán: Định Quán, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Đội biệt động huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hùng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân giới Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hửu Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 Quê quán: Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: An Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D25 - E72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Xuân Hoà - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Cục Hậu Cần Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hửu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1984 Quê quán: Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hửu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D4 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1963 Quê quán: An Phuớc - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1987 Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1986 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Lộc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1970 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Lương Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Lương Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Minh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1973 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Long Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: D 452 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1962 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng khu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1986 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1975 Quê quán: Tân Phong - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1985 Quê quán: TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1983 Quê quán: Phú Lập - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: 273 A2 Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E494 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1985 Quê quán: Phú Bình - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1980 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Bộ Tham mưu E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1977 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: An Lộc ĐN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1957 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Công đoàn Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Nhật Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: Du Au - An Nai - Đồng Nai Đơn vị: Chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Như KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1986 Quê quán: Hố Nai 4 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Như Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1962 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C3 - D2 - F746 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Nông Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: An Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C5 - D8 - E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Phạm Bương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C8 - D2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Phi Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1983 Quê quán: Thống Nhất - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Phương Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Sĩ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1952 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Tài Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 19 - E 31 - F 309 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Tấn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1962 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.880.

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ