Danh sách liệt sĩ Bình Trị Thiên

180 hồ sơ ghi quê quán Bình Trị Thiên · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Trị Thiên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Bình Trị Thiên, nay thuộc Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Xuân - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: D1 - E330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/12/1979 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Khỏe (Hai Hoàng) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Kim Bang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hải Phú - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Lúa (Ba) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/9/1979 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: D17 - F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: E64 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Như Ngài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/12/1978 Quê quán: Phú đa - Hương Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: C2D7E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Như Phụng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/04/1982 Quê quán: Phú Mậu - Hương Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: D4 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Long (Thảo Nguyên) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: TPHCM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 Quê quán: Triệu ái - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 Quê quán: Triệu ái - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Thế Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hồng Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C8 d 276 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Báu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: 27/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Hương Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C11D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Phong Điền - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Phong Điền - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bến Hải, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bến Hải, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Cam Tiến - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C4 - D9 - Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Cam Tiến - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C4 - D9 - Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/8/19851 Quê quán: Phú Giang - Mâu Tài - Bình Trị Thiên Đơn vị: D quyết tử 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/7/1978 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hán Ninh - Lê Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 D2 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/05/1978 Quê quán: Phú Thuỷ - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C5 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Lộc Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Xuân Điệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1980 Quê quán: Duy Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Xuân Điệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1980 Quê quán: Duy Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Xuân Phóng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Triệu Lãng - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C20 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trương Bá Đinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: C3 - D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trương Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trương Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trương Ngọc Điểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Gia Tô - Triệu Đô - Bình Trị Thiên Đơn vị: E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trương Phú Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 Quê quán: Phong Sơn - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: C2 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trương Phú Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 Quê quán: Phong Sơn - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: C2 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trương Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Xuân Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D20 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trương Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Xuân Thủy - Lệ Ninh - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: D20 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1986 Quê quán: Hiền Linh - Nghĩa Linh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D31 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Trương Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  48. Trương Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trương Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trương Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Võ Đức Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Phú Hưng - Hưng Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: C11 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Võ Hữu Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Lệ Thủy, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Võ Hữu Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Lệ Thủy, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Võ Ka Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Hải Dung - Triệu Hải - Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hải Ninh - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C7 - D20 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Liệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Hải Chánh - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C9 - D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Hải Trường - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C21 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Thuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Triệu Văn - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: D bộ 8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Võ Xuân Thuyết Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/03/1987 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: D3 - E269 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bình Trị Thiên

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Trị Thiên, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ