Danh sách liệt sĩ Bình Dương

1.337 hồ sơ ghi quê quán Bình Dương · trang 6/23.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Dương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Tuấn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/11/1968 Quê quán: Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Be Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Buông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điịnh Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đồn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/05/1966 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C1 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: UB Hành Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Công An Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Vạn Khoái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Lình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: long nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Lồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Dầu Tiếng - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: An Thạch - Lái Thiêu - Bình Dương Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Minh Hòa - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1968 Quê quán: Minh Hòa - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Tân Đông Hiệp - Dĩ An - Bình Dương Đơn vị: Phân Khu5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Nhâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09 - 06 - 1978 Quê quán: Phước Vĩnh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Lê Van Nhầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/06/1968 Quê quán: Hoà Lợi - nhau Thành - Bình Dương Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Nin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Lê Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Lê Văn On (Om) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Phú Giáo - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Phan Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/9/1950 Quê quán: Thuận An, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: D1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1952 Quê quán: Thới Hòa - Bết Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Rằng (Bình ) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Sầu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1/1963 Quê quán: TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Sầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Tắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Minh Hòa - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Tốt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thuận An, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Trịnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/6/1971 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Tróng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 Quê quán: Dĩ An - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Bình Ý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Tuồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/09/1966 Quê quán: Thanh tiền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Ty Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/10/1950 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Xúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1961 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Lương Đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Lương Văn Đánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Định Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Lương Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Lương Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1971 Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Lương Văn Rớt Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Lương Văn Thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/8/1946 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Lưu Kim Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.337.

Nghĩa trang tại Bình Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ