Danh sách liệt sĩ Bến Cát, Bình Dương

686 hồ sơ ghi quê quán Bến Cát, Bình Dương · trang 1/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Cát nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. 9 Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. AHLS Đoàn Thị Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1965 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: TNXP tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. AHLS Nguyễn Văn Chê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Anh Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Bạch Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Kiến Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C300 - V50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Bạch Văn Liêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Bạch Văn Liêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Bạch Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bảy Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỷ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Thị Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1969 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bua (Thanh) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Hội Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Dẫm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Lờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1963 Quê quán: long nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Sự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyến - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kick1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tua (Thanh) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1938 Quê quán: Xã Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Ven Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/8/1952 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. C V Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Càng (Công) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Cao Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Cao Minh Đức Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Cao Văn Danh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Cao Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Cao Xuân Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Châu Văn Hòa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Đ Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1966 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Thủ Dầu Một - Bình Dương Đơn vị: Công trường Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Đ/c : Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hà - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Đ/C Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Đặng Công Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phân Khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Đặng Thị Kim Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Đặng Văn Bu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Đặng Văn Chẳng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Đặng Văn Dần (Vải) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Đăng Văn Đon Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Đặng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Đặng Văn Ngon Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1965 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Đặng Văn Thẹo (Thanh) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Danh Thành Công Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Đào Minh Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Đào Minh Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1986 Quê quán: An Điền - Bến Cát - - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Đào thị Gái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Đào Văn Sông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1967 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Đinh Văn Đã Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Đinh Văn Thai (Hoàng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: CA Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Đinh Văn Tường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/8/1965 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Đỗ Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1957 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Đỗ Thị Tràng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/6/1952 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phụ nữ Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/12/1968 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Đỗ Văn Từ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Đoàn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1946 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Đoàn Hữu Lộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Đoàn Hữu Lộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Đoàn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Đoàn Thị Đậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Đoàn Văn Bé (Dũng) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Đoàn Văn Chức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Đoàn Văn Đáp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bình Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ