Danh sách liệt sĩ Tân Uyên, Bình Dương

56 hồ sơ ghi quê quán Tân Uyên, Bình Dương.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tân Uyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. AHLS Huỳnh Thị Chấu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. AHLS Nguyễn Văn Lên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1984 Quê quán: Thạnh Phước - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: D14 - Đoàn 7701 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bụi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: Vĩnh Tân - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/02/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25 - 05 - 197 Quê quán: Phú Khánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thum Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Chánh - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1967 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: C2 - Tân uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Ban tuyên huấn K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: trinh sát phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Dậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Bình Chánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đoàn 10 xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Mung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lâm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Mặt trận tỉnh Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Nhỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Uyên Hưng - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đội Võ trang tuyên truyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Trung Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: Tân Nhuận - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Thị đoàn thanh niên Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Công An Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. LÝ Tùng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1952 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Cu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Thường Tân - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Duy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 Quê quán: Thái Hòa - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Thường tân - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Hiệp - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/02/1977 Quê quán: Tân Phước - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Đại An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: B 30/31 Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thường Lang - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đại đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phạm Đức Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Lục Sơn - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phạm Trọng Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Chánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Nhứt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 00/10/1968 Quê quán: Tân Khánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Chu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 00/10/1977 Quê quán: Phú Chán - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Thượng Văn Đổng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú chánh - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Thượng Văn Đổng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú chánh - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1963 Quê quán: Uyên Hưng - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Phước Thành - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1960 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1960 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Vĩnh Tân - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Trịnh Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Uỷ ban huyện Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trương Thị Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Vĩnh Tân - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Chiến khu D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Chiến khu D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trương Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1947 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Mỹ Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Văn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Văn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Trảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 Quê quán: Tân Hoà - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Chi đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Trảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 Quê quán: Tân Hoà - Tân Uyên - - Bình Dương Đơn vị: Chi đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bình Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ