Danh sách liệt sĩ Bình Dương

1.337 hồ sơ ghi quê quán Bình Dương · trang 16/23.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Dương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Trung (Mạnh) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dđội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thường Lang - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đại đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/7/1947 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Qđndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1966 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyên Văn Út Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/06/1979 Quê quán: Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Út (Nghĩa) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Út (Thâu) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn út (Thâu) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/09/1969 Quê quán: Định Thành - Dấu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: C20 - S22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vốn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vy (tự Di) Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân ĐỊnh - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyến Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xếp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1/1967 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1977 Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 03/03/1971 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Nguyên Văn Xuân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/12/1987 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: C2 - E696 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Xùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Viết Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Quản Lợi - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Viết Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/04/1987 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Vỵ Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25 - 06 - 1979 Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: D302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Nhuyễn Thị Hiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/05/1969 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C6 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Phạm Công Hóa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/05/1979 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Phạm Đan Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15 - 07 - 1977 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Phạm Đình Đang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Thủ Dầu Một - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Phạm Đức Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Lục Sơn - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phạm Huy Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Chánh Phú Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Phạm Minh Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Phạm Minh Giờ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1978 Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Phạm Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1978 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E pháo binh Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phạm phi hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dầu tiếng, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Phạm Thị Cẩm (Mai) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Phạm Thị Út (Hồng Nhung) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Phạm Thị Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Mỹ phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Phạm Thị Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Phạm Trọng Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Chánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Banh (Cẩm) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Bày Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Long Xuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dđội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Bời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/08/1984 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Chình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Có Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Phước Tín - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Đang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.337.

Nghĩa trang tại Bình Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ