Danh sách liệt sĩ Bình Dương

1.337 hồ sơ ghi quê quán Bình Dương · trang 12/23.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Dương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyên Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1969 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C1 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. nguyễn Văn hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: phân khu5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/03/1985 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Long Chiểu - Dầu tiếng - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. nguyễn Văn Hy (Hè) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thanh Tuyền, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1967 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02 - 07 - 1979 Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: TT. Mĩ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: TĐT chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Vạn Khoái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Đội viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Không Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bết Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Kia Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Thới Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 Quê quán: Bình Trị - Dĩ An - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Hóa An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Kiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn La Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/08/1982 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1958 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1958 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1958 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1958 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/3/1961 Quê quán: Định Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Đại An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn len Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Long Tân - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Hòa Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Hòa Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Hòa Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Hòa Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Liểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Nguyên Văn Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1947 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Vân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1963 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.337.

Nghĩa trang tại Bình Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ