Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8 người khớp “trương đáo” trong 95 danh sách

  1. Trương Công Đạo E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Minh, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trương Công Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Minh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trương Hồng Đào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Tân Thạnh Tây, Củ Chi, TP.HCM Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  4. Trương Công Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Minh- Phú Bình Hy sinh: 30/12/1969 (82-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Đạo Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Đông Hải, Thị Xã Thanh Hóa, Hy sinh: 11/2/1979 Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Đào Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Huyện đội Hòa Đa Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trương Đức Đạo Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: 1, 1, 3, f9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Trương Xuân Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Chính-Tiền Hải-Thái Bình Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu