Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

646 người khớp “tài” trong 91 danh sách · trang 15/22

  1. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 5/11/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Trinh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Trì- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Từ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tứ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tứ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao Phong- Giao Thủy- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hà- Từ Liêm- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Viết Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cổ Vũ- Bắc Ninh- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Ninh- Bắc Ninh- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đặng Cầu- Trung Nghĩa- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Minh- Bắc Ninh- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đăng Cầu- Trưng Nghĩa- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Bá Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Tại Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Văn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/12/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Yên Hưng- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu