Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

646 người khớp “tài” trong 91 danh sách · trang 13/22

  1. Bùi Đức Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Châu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bảy Đồng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảy Đồng- Bình Tân- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Xuân Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cộng Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  5. Cao Trọng Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đà Đăng Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thụy Duyên- Thụy Anh- Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Tái Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thạch Đệ- Cẩm Khê- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Hương- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đậu Ngọc Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  12. Diệp Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Hợp- Cẩm Phả- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 24B Bà Triệu- - Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Tại (Tai) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Thượng- Tân Yên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn An- Chí Linh- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hà Đăng Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Duyên- Thụy Anh- Hy sinh: 12/8/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hà Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cán Khê- Như Xuân- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Ngọc Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Ngọc Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Lổ- Đông Anh- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Thành- Cái Bè- Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Hữu Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Hội- Châu Thành- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Lộc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Hậu- Châu Thành- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Sơn Nhì- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - An Thụy- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu