Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
868 người khớp “phú” trong 95 danh sách · trang 2/29
- Lê Ngọc Phụ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Bằng Hải, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: C4 D2 E 273 Qđ3 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 9; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Lấp E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nguyệt Áng, Thái Sơn, An Lão Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 08/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Phú Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Trù - Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chi Các - Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Phú Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bá Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Vương - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Phú Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Niên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 14 ngõ Yên Thế - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phụ Gia Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chi Lăng - Chi Lăng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Thanh Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Trung - Hoàng Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cầu Mây - Vũ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số 250 Khối 59 - Đóng Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Trục (Trạc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Công Hán - Vũ An - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Tâm - An Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạnh Thượng - Hòa Bình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bắc Hồng - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Chính - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Sơn Vị - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phú Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu