Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

118 người khớp “nguyên thanh” trong 47 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/7/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/1/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11.1.75 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Nông Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thạnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 48 Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Thanh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 36 tuổi · thôn Phú Lương, Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Quân 32/N12 Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Chí Thành 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Hòa Qúi, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Ngô Quyền, Thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/05/1974 Hàng 4; Ô 0; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C1 D7 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Cộng Hòa, Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/04/1972 Hàng 47; Ô 4; Số 860; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Tái, Thống Kênh, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 30 Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 3; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Yển Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thanh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1941 · Vạn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/04/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nguyễn Xá, Phương Tú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Thông tin E400 Hy sinh: 04/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trưởng Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Nhân, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/08/1974 Hàng 0; Ô 2; Số 310; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Trung Xuân, Van Xuân, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 152; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Kép Thượng, Quyết Thắng, Hữa Lũng, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 175; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Việt Thành, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Dbộ 2 E28 F10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 107; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thảnh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Hưng Chính, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: C1 d304, Kon Tum Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thanh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Vạn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chí Thanh Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chí Thanh Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.