Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
40 người khớp “khiết” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Mạnh Khiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Lễ - Hoa Nam - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Khiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Xá - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quan Đình - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Thanh Khiết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Gia Lâm Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Thanh Khiết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Yên, Hà Bắc Xem đầy đủ →
- Lương Văn Khiết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Xem đầy đủ →
- ls khiết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khiết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lương Văn Khiết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 12/7/1965 Làng Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Lễ- Hoa Nam- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1966 Tại chỗ Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Xá- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đình Tổ- Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 27/10/1968 Quân Y E18 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nam Dương- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Trạch- Mễ Trạch- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1972 (78-11)07 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số 29- Hàng Đào- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Chữ Minh Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Bình- Thư Trì- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thụy Dân- Thái Thụy- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 50 Bạch Mai- - Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 105 Đê Tô Hoàng- Bạch Mai- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 105 đường Tô Hoàng- Bạch Mai- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 99 Hàng Đào- - Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 29- Hàng Đào- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Tài liệu đơn vị Lâm Đồng Cập nhật 18/08/2026 89 người
- Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Danh sách nghĩa trang Bình Định F3 Cập nhật 18/08/2026 133 người
- DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Danh sách nghĩa trang Bình Phước Cập nhật 18/08/2026 360 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Danh sách nghĩa trang Bình Thuận Cập nhật 18/08/2026 1.320 người
- NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 129 người
- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu