Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

20 người khớp “hoàng biên” trong 95 danh sách

  1. Hoàng Sĩ Biện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Đông - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Duy Biện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hà Tây Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Long Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1967 Tây Nam Buôn Um Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Đông- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 22/11/1970 (84-40)03 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Sĩ Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Minh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 (10-78)03 H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Xuân Biến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đô Phan- Yên Nghĩa- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhất Tâm- Đinh Biên- Đinh Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 4 m31 1/25000 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Công Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lĩnh- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Công Biến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tản Lĩnh- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bằng Mạc- Ân Châu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng Mạc- Ân Châu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Biện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hương- Thanh Hà- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Trọng Biền Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Quảng Chính, Quảng Xương Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Duy Biện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 14/10/1973 Hy sinh: Hà Tây Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1945 Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Duy Biện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Duy Biện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 14/10/1973 Hy sinh: Hà Tây Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu