Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “bang” trong 91 danh sách · trang 1/20

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Đơn vị: C36/503 Quân khu 5 Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Duy Bằng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn Bảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đa Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Sa Văn Bầng (Dầng) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tân Minh, Đà Bắc, Hòa Bình Đơn vị: Dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Kim Bảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: C152 Phòng hậu cần B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/02/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Ngọc Bàng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Thanh Giang, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 1; Số 144; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Bằng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồng Bàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 01/02/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Bàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 01/02/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Mậu Bảng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1940 · Phạm Lâm, Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/07/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trương Văn Bảng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/07/1972 Hàng 52; Ô 4; Số 936; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Ngọc Bang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 2; Ô 2; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 16/02/1971 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 1 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Định, Tam Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bảng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Bàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Cung Thương, Bình Định, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Bàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Phổ, Sơn Phố, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D8 E66 Sư10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Nông Tấn Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hàng 4; Ô 2; Số 32; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Bẩng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Lĩnh, Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đức Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Hiền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Phong - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đình Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Công Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Quang Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Ninh - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Đức Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phố Phác Làng - Thị Trấn - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Bấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Lĩnh - Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu