Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

382 người khớp “Yên” trong 95 danh sách · trang 13/13

  1. Nguyễn Văn Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Cân-Thanh Hà-Hải Dương Hy sinh: 01/05/1964 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Quốc Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Châu-Minh Châu-Sơn Tây-Hà Nội Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Ngọc Yến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhã Nam-Tân Yên -Bắc Giang Hy sinh: 29/06/1964 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Khắc Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Hưng-Gia Viễn-Ninh Bình Hy sinh: 15/08/1964 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Cảnh Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiền Hải-Thái Bình Hy sinh: 03/12/1964 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tứ Lô-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  7. Đậu Công Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Thành-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bình Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  10. Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  12. Nùng Văn Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồ Nà-Na Cang-Than Uyên-Lai Châu Xem đầy đủ →
  13. Phạm Trương Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Phong-Xuân Thuỷ-Nam Định Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Lai-Sơn Dương-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  15. Đèo Văn Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nà Ngùi-Sông Mã-Sơn La Xem đầy đủ →
  16. Hà Yên Phụ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Tân-Ý Yên-Nam Định Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khánh Lợi-Yên Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Võ Liệt-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Lý Văn Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thương Hà-Bảo Yên-Lào Cai Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Xuân Yên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Trọng Bạt, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 10/12/1973 Xem đầy đủ →
  22. Dư Công Yên Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Sinh 1946 · Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: D46, Phòng quân báo, bộ Tham Mưu miền Hy sinh: 22/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu