Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Xuân Hùng” trong 47 danh sách

  1. Hoàng Xuân Hùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Phú, Nghĩa Hoàng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Xuân Hùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Xá, Hoàng Hoa Thám, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Châu Phong, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 31/01/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trương Xuân Hùng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Xuân Hưng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Lập, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 13/02/1968 Hàng 8; Ô 1; Số 133; Khối 2 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liên Hào - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Duyên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
  11. Trần Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trung Nghĩa - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Trương Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ an Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Sơn - Phú Xuân - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hà Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Vấn - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Tường - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hứa Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Làng Ngầu - Hùng Mỹ - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1978 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phương Nại - Yên Trí - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đô Ngoại - Tiền Hải - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiên Lộc - Quyết Tiến - Cam Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  24. Mai Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kiên Lao - Kiên thành - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ lâm - Liên Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.