Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 285/303

  1. Phạm Xuân Thái DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1939 · xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, tiểu đoàn 9 KT Hy sinh: 13/11/1966 441 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Xuân Giản DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1943 · Tân Văn, Tân Dĩnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, tiểu đoàn 635KT Hy sinh: 20/1/1966 3 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Lâm DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 514 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Xuân Thịnh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Thuỵ Chinh,Thái Thuỵ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/5/1972 567 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Lâm DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1954 · Tân Quang ,Văn Tân, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 07/6/1972 593 Xem đầy đủ →
  6. Mai Xuân Thiện DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Hoành Sơn - Giao Thủy Nam Định Đơn vị: C1-D1-KT Hy sinh: 01/5/1972 597 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Khiết DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1944 · Mễ Sở ,Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/5/1972 662 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Xuân Cường (Hoàng) DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Hoàng Trung, Hoà ân, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/7/1973 692 Xem đầy đủ →
  9. Cao Xuân Huyên DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Nghi Long,Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/4/1970 703 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Xuân Chữ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Khánh Thượng -Yên Đỗ Ninh Bình Hy sinh: 10/10/1970 705 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Quyết DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1947 · Xuân Tiến, Ý Yên, Hà Nam Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 60 Hy sinh: 11/02/1966 720 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Lam DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Xuân Trường , Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3D2PHC Hy sinh: 08/02/1972 750 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân An DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Sơn Lộc- Hậu Lộc Thanh Hóa 790 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Xuân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Lâm Nghiệp,Quảng Phú, Quảng NInh Đơn vị: K40E141 Hy sinh: 19/01/1971 800 Xem đầy đủ →
  15. Cao Xuân Lạc DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1956 · Ngọc Tụ , HBQ, Kon Tum Hy sinh: 05/6/1974 810 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Xy DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1937 · Yên Phong - Ý Yên Nam Định Đơn vị: C48D44 KT Hy sinh: 27/6/1969 849 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Kết DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Thành Công, Phố Yên, Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 14/02/1972 860 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Đà Nẵng Đơn vị: Đại đội 207 tiểu đoàn 406 Hy sinh: 17/10/1972 949 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Xuân Phúc DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Xã An Lư, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng Đơn vị: P320 Hy sinh: 02/10/1969 954 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Hoạt DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1943 · Hiến Thành, Kim Môn, Hải Dương Đơn vị: Đại đội 3, tiểu đoàn 4, sư đoàn 10 Hy sinh: 19/11/1967 1037 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Xuân Đáng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1105 Xem đầy đủ →
  22. Xuân Mẫn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1119 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Xuân Kiểm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · Đông Long, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Vui Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Hải Hưng Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  25. Tống Xuân Trang Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Thái Hưng, Thái Hoà, Thái Bình Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Xuân Bổn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quảng Bình Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Tiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thuỷ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Xuân Tự Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Long Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Vĩnh Phú Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu