Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 229/303

  1. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phan Hồng Xuân 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1946 · Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Xuân Trường 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Đông Hà, Đan Phượng, Hà Tây (cũ) Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tề 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Tân Bình, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Thúc 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Hiệp Hòa, Kinh Môn, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Xuân Thọ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ) Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  7. Đào Xuân Đấu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Tính 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · 258 Bà Triệu, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Khanh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Yên Lộc, Ý Yên, Nam Hà (cũ) Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  10. Nông Xuân So 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Kim Thạch, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Nguyên 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1945 · Sơn Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Trọng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1947 · Vĩnh Lợi, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Xuân Ác Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Dưỡng Thái, Phúc Bình, Hải Hưng Đơn vị: C2O8D406 Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. DĐàm Xuân Ánh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Phú Ngọc, Hà Quảng, Cao Bằng Hy sinh: 24/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Bắc Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Xuân Bảng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Quang Vinh, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Xuân Bảy Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Tân Mỹ, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. MAI XUÂN BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỒNG LÂN, TIẾN HẢI, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. NGÔ XUÂN BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRIỆU THƯỢNG, TRIỆU PHONG, QUẢNG TRỊ Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 205 Hy sinh: 14/1/1975 Xem đầy đủ →
  20. NGUYỄN XUÂN CẢNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TỊNH Ấn, SƠN TỊNH, QUẢNG NGÃI Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 10/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. NGUYỄN XUÂN CHÍ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĨNH PHÚ, CHÂU GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Sư đoàn 72 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. LÊ XUÂN CHIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĂN XÁ, VĂN LÂM, KIM BẢN, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. NGUYỄN XUÂN CHỨC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LIÊM SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 64 Hy sinh: 2/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. LÝ XUÂN CHUNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 28 QUẢNG BẠ, CAO BẰNG Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/6/1973 Xem đầy đủ →
  25. BÙI XUÂN CƯỜNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Tiên Lữ Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. BÙI XUÂN ĐẬU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. BÙI XUÂN ĐẬU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIAO SƠN, GIAO THỦY, NAM HÀ Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 5/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN XUÂN ĐIỂM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SINH ĐỨC, TRIỆU SƠN, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 2 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. PHẠM XUÂN ĐIỆM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG THÁI, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. ĐỖ XUÂN DIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HIỆP THUẬN, QUỐC OAI, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu