Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 143/303

  1. Mai Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trà Lý- Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1969 Plây Cần (26500-80500) Xem đầy đủ →
  2. Trần Xuân Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao m14 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Nghĩa- Thái Thành- Thái Thụy- Thái Bình (92-20)06 Plây Breng m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Dân- Minh Tân- Hưng Hà- Thái Bình (96-14)02 đồi 1049 Xem đầy đủ →
  5. Đào Xuân Rãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình (09-00)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Trung- Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 29/04/1972 (16-01)01 Võ Định Plây Breng m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Xuân Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hóa Tài- Thụy Duyên- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/2/1972 Nghĩa trang d2, mộ 6 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 28/05/1972 Nghĩa trang d24, chân đồi 1780 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Xuân Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Phú- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/6/1972 Nghĩa trang d1, mộ 2 Xem đầy đủ →
  10. Lương Xuân Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 13/09/1972 Nghĩa trang d2, mộ 24 Xem đầy đủ →
  11. Trần Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Đầm- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/09/1972 Nghĩa trang d2, mộ 23 Xem đầy đủ →
  12. Nhâm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Đồng- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/01/1973 (21-78)09 Plây Cu m19 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Xuân Mạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/3/1973 Nghĩa trang d2, mộ 11 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 25/04/1972 (08-03)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Xuân Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1969 (59750-47685) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Lễ- Hoa Nam- Đông Hưng- Thái Bình (70-97)09 Đgo Kram (Kon Tum) mộ 4 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lịch Động- Đông Các- Đông Hưng- Thái Bình (15-10)05 NT d24 Plây Preng m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phấn Vũ- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình (37-03)09 NT d1 mộ 12 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Minh- Quỳnh Thái- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1972 Nghĩa trang d2, mộ 1 Xem đầy đủ →
  20. Đào Xuân Tiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình (92-72)09 xã E2 k5 Gia Lai m3 1/100000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Tân- Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1972 (22-17)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1973 (77-22)08 bắc Chư Pao Pờ Lây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Mai Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm An Thịnh- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/05/1972 (69-08)06 Plây Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Lắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Mẫm- Trường Ninh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1972 (78-91)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Cao Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chôm Nghèo- Hồi Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa (01-75)09 Campuchia 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Mai Xuân Hoài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Sơn- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa (98-15)04 bản đồ Plây Breng mộ 3 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Đức- Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (15-10)05 Plây Pleng m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Mong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1968 Đồi 900 Chư Thoi Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1973 (19-10)08 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu