Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.932 người khớp “Xuân” trong 91 danh sách · trang 108/298

  1. Nguyễn Xuân Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hạ Mỗ- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Cù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968 Đông nam đồi 1142, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nghiêm Xuân Quỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Đông đường 14 đi Đắc Sắc Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Đông đường 14 đi Đắc Sắc Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Đông đường 14 đi Đắc Sắc Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  7. Trần Xuân Rợ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Phố- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 19/08/1968 Đồn điền Xanh Tô Ni, Đắc lắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Vui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Từ- Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/10/1968 Kreo Sép, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Đặng Xuân Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Thọ- Vân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Cách phẫu Hồng Lĩnh 1 giờ (đông đường ra trận Đắc Sắc) Xem đầy đủ →
  11. Nghiêm Xuân Quỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Cách phẫu Hồng Lĩnh 1 giờ (đông đường ra trận Đắc Sắc) Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thạch Thôn- Thạch Xá- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 3/5/1968 Tây bắc làng Mùi Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Xuân Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Trung- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1968 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1968 Đông bắc Ba Sút Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Việt Hưng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Điện Tín- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đường Phó- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1968 (19-80) 826 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Xuân Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Thời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chi Lê- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thuỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Đàn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Xem đầy đủ →
  22. Tạ Xuân Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Niên- Cộng Hoà- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuyên Lữ- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968 Ngọc Pa Ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Cao Xuân Hắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Liên Vĩ- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 16/07/1968 Ban 6, viện 1, mộ 31 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Mai Xuân Hàn (Hàm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 24/12/1968 Mộ 59, Đ2 Cánh Trung Xem đầy đủ →
  27. Trần Xuân Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 18/02/1968 B6, huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Đới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 24/08/1968 Nghĩa trang V2 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1968 Vùng kho C48, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Đới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 V2 BTN Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu