Nguyễn Xuân Thỏa

Năm sinh1945
Quê quánTân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/5/1968
Nơi hy sinhĐắk Lắk
Vị trí mộ Đông bắc Ba Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031952]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thỏa, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24961, Quê quán=Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Lắk, Vị trí mộ=Đông bắc Ba Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12375 (số thứ tự 1031952).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thỏa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thỏa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 3/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Doãn Quỳnh sinh 1944 · Yên Xá- Ý Yên- Nam Hà
  2. Đặng Văn Tài sinh 1941 · Phú Sen- Quảng Uyên- Cao Bằng
  3. Nguyễn Thành Nam sinh 1940 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Lê Văn Cảnh sinh 1941 · Đường Dư Hàng Khu- Hồng Bàng- Hải Phòng
  5. Nguyễn Trọng Lương sinh 1946 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An
  6. Nguyễn Bá Hùng sinh 1950 · Thanh Quyết- Điện Bàn- Quảng Nam
  7. Hà Ngọc Báu sinh 1933 · Phan Lễ- Hưng Nhân- Thái Bình
  8. Trần Thanh Nghiệp sinh 1935 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Phạm Khắc Tầm sinh 1943 · Ninh Cù- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình
  10. Vũ Văn Trạch Mạnh Hồng- Duyên Hà- Thái Bình
  11. Lê Như Hòa sinh 1947 · Thọ Ngọc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Quế sinh 1943 · Xóm Khôi- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Viết Huân 113 Đại La- Bạch Mai- Hà Nội
  14. Bùi Phú Lâm sinh 1943 · Bến Đình- Cổ Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình
  15. Bùi Văn Liện sinh 1943 · Phú Giữa- Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  16. Vương Gấm sinh 1939 · Hạp Hải- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  17. Mai Xuân Hương sinh 1934 · Hán Đà- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  18. Đỗ Văn Thắng sinh 1947 · Vinh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  19. Lò Văn Òn sinh 1945 · Hạnh Phúc- Trạm Tấu- Nghĩa Lộ
  20. Trần Văn Mãi sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  21. Nguyễn Đình Đúng sinh 1945 · Hoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định
  22. Trương Văn Nông sinh 1944 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
  23. Lữ Văn Thiểm sinh 1942 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
  24. Nguyễn Doản Sửu sinh 1940 · Xóm Quý- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây
  25. Nguyễn Thanh Hồng sinh 1937 · Mạnh Đàn- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  26. Đào Mạnh Tào sinh 1944 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
  27. Nguyễn Phú Dương Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hà Tây
  28. Nguyễn Văn Thiên sinh 1949 · Hồng Vân- Thường Tín- Hà Tây
  29. Lê Xuân Tám sinh 1942 · Thạch Thôn- Thạch Xá- Thạch Thất- Hà Tây
  30. Bùi Phúc Lâm sinh 1945 · Vân Đình- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây
  31. Nguyễn Văn Đông sinh 1939 · Tân Phương- Chương Mỹ- Hà Tây
  32. Nguyễn Văn Khâm sinh 1949 · Thôn Điếm- Đồng Tâm- Ninh Giang- Hải Hưng
  33. Bùi Trọng Hà sinh 1948 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
  34. Nguyễn Văn Doan sinh 1945 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hải Hưng
  35. Đoàn Văn Chắm sinh 1947 · Võ Lương- Thống Nhất- Gia Lộc- Hải Hưng
  36. Phạm Ngọc Huỳnh sinh 1947 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng
  37. Nguyễn Văn Nôn sinh 1943 · Đoan Bái- Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc
  38. Quách Công Khua sinh 1943 · Bản Lòm- Quang Minh- Mộc Châu- Sơn La
  39. Nguyễn Văn Vỹ An Lạc- Lục Yên- Yên Bái
  40. Quách Đông Khoa sinh 1943 · Quang Ninh-Lộc Châu-Sơn La