Bùi Phúc Lâm
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Vân Đình- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 3/5/1968 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 |
| Vị trí mộ | Đồi 738, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031856]: Lietsi {Họ tên=Bùi Phúc Lâm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24961, Quê quán=Vân Đình- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đồi 738, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12279 (số thứ tự 1031856).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Phúc Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Phúc Lâm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 3/5/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Doãn Quỳnh sinh 1944 · Yên Xá- Ý Yên- Nam Hà
- Đặng Văn Tài sinh 1941 · Phú Sen- Quảng Uyên- Cao Bằng
- Nguyễn Thành Nam sinh 1940 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
- Lê Văn Cảnh sinh 1941 · Đường Dư Hàng Khu- Hồng Bàng- Hải Phòng
- Nguyễn Trọng Lương sinh 1946 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Bá Hùng sinh 1950 · Thanh Quyết- Điện Bàn- Quảng Nam
- Hà Ngọc Báu sinh 1933 · Phan Lễ- Hưng Nhân- Thái Bình
- Trần Thanh Nghiệp sinh 1935 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
- Phạm Khắc Tầm sinh 1943 · Ninh Cù- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình
- Vũ Văn Trạch Mạnh Hồng- Duyên Hà- Thái Bình
- Lê Như Hòa sinh 1947 · Thọ Ngọc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quế sinh 1943 · Xóm Khôi- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Viết Huân 113 Đại La- Bạch Mai- Hà Nội
- Bùi Phú Lâm sinh 1943 · Bến Đình- Cổ Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình
- Bùi Văn Liện sinh 1943 · Phú Giữa- Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Vương Gấm sinh 1939 · Hạp Hải- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Mai Xuân Hương sinh 1934 · Hán Đà- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Thắng sinh 1947 · Vinh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Lò Văn Òn sinh 1945 · Hạnh Phúc- Trạm Tấu- Nghĩa Lộ
- Trần Văn Mãi sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
- Nguyễn Đình Đúng sinh 1945 · Hoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định
- Trương Văn Nông sinh 1944 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
- Lữ Văn Thiểm sinh 1942 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
- Nguyễn Doản Sửu sinh 1940 · Xóm Quý- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Thanh Hồng sinh 1937 · Mạnh Đàn- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
- Đào Mạnh Tào sinh 1944 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Phú Dương Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Thiên sinh 1949 · Hồng Vân- Thường Tín- Hà Tây
- Lê Xuân Tám sinh 1942 · Thạch Thôn- Thạch Xá- Thạch Thất- Hà Tây
- Nguyễn Văn Đông sinh 1939 · Tân Phương- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Thỏa sinh 1945 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Khâm sinh 1949 · Thôn Điếm- Đồng Tâm- Ninh Giang- Hải Hưng
- Bùi Trọng Hà sinh 1948 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Doan sinh 1945 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Đoàn Văn Chắm sinh 1947 · Võ Lương- Thống Nhất- Gia Lộc- Hải Hưng
- Phạm Ngọc Huỳnh sinh 1947 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nôn sinh 1943 · Đoan Bái- Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc
- Quách Công Khua sinh 1943 · Bản Lòm- Quang Minh- Mộc Châu- Sơn La
- Nguyễn Văn Vỹ An Lạc- Lục Yên- Yên Bái
- Quách Đông Khoa sinh 1943 · Quang Ninh-Lộc Châu-Sơn La