Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

78 người khớp “Xa” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Đơn vị: Trinh sát D631 E26 Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Đơn vị: Trinh sát D631 E26 Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  6. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Xa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chu Quyền - Chu Minh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Xa Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Làng Cả - Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Xã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhị Hòa - Đồng Bẩm - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  11. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Bì - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Cán Xà Quay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Ninh - Tiên Yên - Đồng Ngũ Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Công Xã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Xá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E86 Hy sinh: 06/07/1969 E2, 5, 27 Xem đầy đủ →
  16. Xa Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Lao Sơn - Đà Bắc - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 8/5/1978 3017 Xem đầy đủ →
  17. Xa Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Lao Sơn - Đà Bắc - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 8/5/1978 3017 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Xa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Quãng Ngãi Hy sinh: 3/10/1973 4662 Xem đầy đủ →
  19. Xa Văn Trọn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hà Bắc Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Văn Xa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Văn Công Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Ninh Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  22. NTLS XÃ PHƯỚC SƠN, TUY PHƯỚC, BÌNH ĐỊNH Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Trần Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  24. NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ NINH QUỚI, HUYỆN HỒNG DÂN, BẠC LIÊU Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Bá Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1979 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Bá Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1979 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Tống Văn Xã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.