Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.237 người khớp “Vinh” trong 91 danh sách · trang 6/42

  1. Trương Đức Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Lũng - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Vinh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Mỹ - Ninh Mỹ - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đọi Nhì - Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bích Cẩm - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Vinh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhữ Hán - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nông Vĩnh Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Là Lái - Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tổ 1, Khối 23 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 16 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Hữu Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Anh Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Văn Xá - Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Thao - Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 3 - Thất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Vinh - Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Đăng Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Duy Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Anh Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chúc Đình - An Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Vinh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Lê Viễn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Vương Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Leng - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Đô - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thế Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hành Cung - Ninh Thắng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hải Thanh - Đồng Hới - Bình Trị Thiên Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu