Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 44/74
- Lê Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Bình- Đông Quan- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Thủy- Nghi Lộc- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Thủy- Nghi Lộc- Xem đầy đủ →
- Lê Viết Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Sơn- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Chông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Hồ- Thị Xuân- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Chông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Ngọc- Hà Trung- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thống Nhất- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Việt Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Aựi Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Việt Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Thới- Hồng Ngự- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Khê- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Việt Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thường Thới- Hồng Ngự- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Thái- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Vinh- Quảng Minh- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Nghĩa Bình- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Gia Phố- Hương Khê- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Nhưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 30/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Nhưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tri- Tiên Lữ- Hy sinh: 30/7/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu