Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
692 người khớp “Vương” trong 95 danh sách · trang 17/24
- Nguyễn Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bố Hạ- Việt Yên- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tâm Chung- Yên Đức- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vương Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vương Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Lữ- Bình Lục- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lữ- Bình Lục- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lữ- Bình Lục- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thoáng Phương viên- Chợ đồn- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Viên- Chợ Đồn- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đề Thám- Vũ Tiên- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trùng Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bản Lầu- Mường Khương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phong Mỹ- Nho Quan- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Lầu- Mường Khương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Lãng- Vũ Thư- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Xuân Vuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 6/5/1970 Xem đầy đủ →
- Vương Hữu Văn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
- Vương Quốc Bản Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Tứ Cường, Thanh Miện Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- VƯƠNG THỪA BÚT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUỲNH NGUYÊN, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/8/1973 Xem đầy đủ →
- VƯƠNG KHÁC ĐOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG HỘI, ĐÔNG ANH, HÀ NỘI Đơn vị: Đại đội 15, Sư đoàn 2 Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- VƯƠNG VĂN HƯỞNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHĨA LẠC, THUẬN THÀNH, HÀ BẮC Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/7/1973 Xem đầy đủ →
- VƯƠNG NGỌC LAN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum XÃ BẢN XÍU, HUYỆN XÌN MẪN, HÀ GIANG Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- VƯƠNG VĂN MINH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN TIẾN, HOÀNG SU PHÌ, HÀ GIANG Đơn vị: A PHÓ Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
- VƯƠNG VĂN THỊNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LIỆU SƠN, HOÀI ĐỨC, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- VƯƠNG VĂN TÔI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNG HOA, TAM THANH, VĨNH PHÚ Đơn vị: K1E 66 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- ĐINH ĐỨC VƯỢNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGA ĐIỂN, NGA SƠN, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu