Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

59 người khớp “Vĩnh Văn Vinh” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Cối D.4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4.6.74 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Xuất Hóa - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Vinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hồng Tiến, Phổ Yên Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Vĩnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Khương Thu, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: C8 K44 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/02/1969 Hàng 15; Ô 1; Số 279; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. vận tại phc b3. Đình Quang Vinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Điện Phước, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: NĂM 1969 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thượng Thôn, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Vịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/01/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Vịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Vinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/01/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Văn Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Vịnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lâm Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Lư - Na Rì Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiên Lâm - Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Vận - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trương Giang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Laàn Lạc - Chợ Đồn Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 7 Lò 12 Trại Găng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Nghĩa - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Vỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Liên - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1979 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 3 - Cao Bang - Phú Thọ Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hưng - Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.