Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

82 người khớp “Văn Xương” trong 91 danh sách · trang 2/3

  1. Lê Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mai Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1970 Tại trường quân chính Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Văn Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lục Bình- Bạch Thông Hy sinh: 26/08/1972 Nghĩa trang Ban 2 Viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Vi Văn Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Phong- Mường Nọc- Quế Phong- Nghệ An Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lò Văn Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Nhuối- Tòng Đậu- Mai Châu- Hòa Bình Hy sinh: 7/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ma Văn Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kiến Thiết- Yên Sơn Hy sinh: 28/08/1972 Đông bắc làng tiệp năm 1972, cách lang 500m Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tràng Bản- Tràng An- Đông Triều- Quảng Ninh (92-20)06 mộ 17 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Thượng- Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái (86-14)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Xường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thống Nhất- Kim Đính- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Hành Lạc- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 10/9/1973 Từ T8-T9-C05, H67 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vĩnh Tiến- Kim Bôi- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Điện- Quan Hóa- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Thực- Móng Cái- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Thực- Móng Cái- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chiền- Châu Thành- Hy sinh: 14/9/1964 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thanh- Cần Giuộc- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phước Thạnh- Cần Duộc- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Xưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 23/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Xướng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1946 · Cẩm Đông, Cẩm Giàng, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu