Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

225 người khớp “Văn Viện” trong 95 danh sách · trang 4/8

  1. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Na Nội- Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 14/04/1972 05.900 x 10.450. 02, mộ 1, 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Táo- Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/11/1973 (94-14)01 02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/07/1973 (88-11)01 Plei Bring Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Tân- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Văn Viện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Cường- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 22/07/1972 (04-21)08 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Viển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Cựu- Xuân Hồng- Xuân Thủy- Nam Hà (74-96)09 Khu vực Đắc Vân 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Viện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đoàn Kết- Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Nam Hà (92-20)06 Plê Beng mộ 2 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Chung- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc (92-20)06 mộ 16 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Tân- Bảo Yên- Yên Bái (14-78)08 tây Thăng Đức Mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Thượng- Bằng Lăng- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 20/10/1972 (13-18)09 Phú Nhơn mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 3, Hàng 3, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tiên Cường- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 15/07/1978 Mộ 74, Hàng 6, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nông Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Độc Trang- Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 19/07/1976 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Giá- Thái Nguyên- Hy sinh: 13/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Đồng- Diễn Châu- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · - - Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Viến (Viền) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Dương- Đông Triều- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vọng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Duy Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thanh- Thạnh Phú- Hy sinh: 31/12/1963 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Nam Định- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Bối- Đông Anh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Viến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Văn Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Niêm Mâu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liêm Túc- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu