Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

235 người khớp “Văn Viết” trong 92 danh sách · trang 6/8

  1. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân Dương- Tam Nông- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Tiến- Hương Sơn- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Mỹ- Sơn Tịnh- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Mỹ- Sơn Tịnh- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Diễn Hòa- Diễn Châu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Tiến- Hương Sơn- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Ninh Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Ninh- Phú Lương- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Trào- Sơn Dương- Hy sinh: 30/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thành Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Tô Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · An Hòa- Vĩnh Bảo Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  26. Tô Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Vĩnh Bảo Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  27. Tô Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Hòa- Vĩnh Bảo Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  28. ĐINH VĂN VIỆT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỨC LONG, THẠCH AN, CAO BẰNG Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. ĐOÀN VĂN VIỆT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỨC HÓA, TUYÊN HÓA, QUẢNG BÌNH Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Hy sinh: 27/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. LƯƠNG VĂN VIẾT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIÊN PHONG, YÊN DŨNG, HÀ BẮC Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 7/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu