Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

36 người khớp “Văn Việt” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: CB5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Triệu Văn Việt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 15/03/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 307b Hy sinh: 20/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 07/12/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Viết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Trung Trữ, Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Ban tham mưu E66 bộ binh Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Việt C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Cây Hồng, Yên Lãng, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  10. Vi Văn Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Mai Pha, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Vi Văn Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Mai Pha, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Việt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Thắc Thủy, Đức Long, Hào An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Việt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Cẩm Giang, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Võ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Giàng - Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thắc Thông - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Viết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  20. Ma Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩ Thượng - Bắc Quang - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Viết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thái Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1974 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Phúc - Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nông Thượng - Bạc Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Thượng - Trung Yên - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Linh Khánh - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1978 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khu Trần Phú - Thị Xã - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1978 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn Đông - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.